Bảng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất năm 2015

Bảng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất năm 2015

Ngày 22/12/2014 Bộ Tài Chính đã ban hành thông tư số 200/2014/TT-BTC về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp, trong đó hệ thống tài khoản có nhiều thay đổi đáng kể. Chính vì lý do nêu trên nay Công ty TNHH Dịch vụ kế toán thuế Phía Nam xin giới thiệu Bảng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất được áp dụng từ năm 2015 như sau:

Bảng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp năm 2015

Số SỐ HIỆU TK    
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN THEO THÔNG TƯ 200 QĐ 15
1 2 3 4
    LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN  
       
01 111 Tiền mặt  
    1111 Tiền Việt Nam
    1112 Ngoại tệ
1113 Vàng tiền tệ Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý (2288)
       
02 112 Tiền gửi Ngân hàng  
    1121 Tiền Việt Nam
    1122 Ngoại tệ
1123 Vàng tiền tệ Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý (2288)
       
03 113 Tiền đang chuyển  
    1131 Tiền Việt Nam
    1132 Ngoại tệ
04 121 Chứng khoán kinh doanh Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
    1211 Cổ phiếu
    1212 Trái phiếu Đổi tên, không bao gồm tín phiếu kỳ phiếu
1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác 
05 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn Đầu tư ngắn hạn khác
1281 Tiền gửi có kỳ hạn
1282 Trái phiếu
1283 Cho vay 1381
1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn  Đổi tên 

Không còn TK 129 – dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

06 131 Phải thu của khách hàng  
07 133 Thuế GTGT được khấu trừ  
    13311332 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụThuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ

 

08 136 Phải thu nội bộ  
    1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
    1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá
    1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá
    1368 Phải thu nội bộ khác
       
09 138 Phải thu khác  
    1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
    1385 Phải thu về cổ phần hoá
    1388 Phải thu khác
      Không còn TK 139- dự phòng phải thu khó đòi
10 141 Tạm ứng   
                        – Không còn TK 142- chi phí trả trước ngắn hạn
      – Không còn TK 144 – Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn
11 151 Hàng mua đang đi đường    
12 152 Nguyên liệu, vật liệu   
13 153 1531

1532

1533

1534

Công cụ, dụng cụ Công cụ, dụng cụ

Bao bì luân chuyển

Đồ dùng cho thuê

Thiết bị, phụ tùng thay thế

 

  

 

 

 

14 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang   
15 155 1551

1557

Thành phẩmThành phẩm nhập kho

Thành phẩm bất động sản

 

 
16 156 Hàng hóa  
    1561 Giá mua hàng hóa
    1562 Chi phí thu mua hàng hóa
1567 Hàng hóa bất động sản 
17 157 Hàng gửi đi bán  
       
18 158 Hàng hoá kho bảo thuế  
      Không còn TK 159 – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
19 161 Chi sự nghiệp  
    1611 Chi sự nghiệp năm trước
    1612 Chi sự nghiệp năm nay
       
20 171  Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ  
21 211 Tài sản cố định hữu hình  
    2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
    2112 Máy móc, thiết bị
    2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
    2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
    2118 TSCĐ khác
       
22 212 2121

2122

Tài sản cố định thuê tài chínhTSCĐ hữu hình thuê tài chính.

TSCĐ vô hình thuê tài chính.

 
       
23 213 Tài sản cố định vô hình  
    2131 Quyền sử dụng đất
    2132 Quyền phát hành
    2133 Bản quyền, bằng sáng chế
    2134 Nhãn hiệu, tên thương mại
    2135 Chương trình phần mềm
    2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
    2138 TSCĐ vô hình khác
       
24 214 Hao mòn tài sản cố định  
    2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính
    2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư
       
25 217 Bất động sản đầu tư   
26 221 Đầu tư vào công ty con   
27 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết  Không còn TK 223- đầu tư vào công ty liên kết
28 228 2281

2288

Đầu tư khácĐầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

 

 Cổ phiếu

Vật phẩm có giá trị

29 229 2291

 

2292

 

2293

2294

Dự phòng tổn thất tài sảnDự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh

Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác

Dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
30 241 Xây dựng cơ bản dở dang  
    2411 Mua sắm TSCĐ
    2412 Xây dựng cơ bản
    2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
       
31 242 Chi phí trả trước Đổi tên
       
32 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại  
       
33 244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược Ký quỹ, ký cược
   
    LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ   Không còn TK 311, 315
34 331 Phải trả cho người bán   
35 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước  
    3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp
    33311 Thuế GTGT đầu ra  
    33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu  
    3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt
    3333 Thuế xuất, nhập khẩu
    3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    3335 Thuế thu nhập cá nhân
    3336 Thuế tài nguyên
    3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất
    3338 

33381

33382

Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khácThuế bảo vệ môi trường

Các loại thuế khác

    3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác 
36 334 Phải trả người lao động  
    3341 Phải trả công nhân viên
    3348 Phải trả người lao động khác 
37 335 Chi phí phải trả   
38 336 Phải trả nội bộ  
    33613362

3363

 

3368

Phải trả nội bộ về vốn kinh doanhPhải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

Phải trả nội bộ khác

 

39 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng  
       
40 338 Phải trả, phải nộp khác  
    3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
    3382 Kinh phí công đoàn
    3383 Bảo hiểm xã hội
    3384 Bảo hiểm y tế
    3385 Phải trả về cổ phần hoá
    3386 Bảo hiểm thất nghiệp
    3387 Doanh thu chưa thực hiện
    3388 Phải trả, phải nộp khác 
41 341  3411

3412

Vay và nợ thuê tài chínhCác khoản đi vay

Nợ thuê tài chính

Vay dài hạn
 42   

 

343

  

 

 

3431

34311

34312

34313

3432

  

 

Trái phiếu phát hành

Trái phiếu thường

Mệnh giá trái phiếu

Chiết khấu trái phiếu

Phụ trội trái phiếu

Trái phiếu chuyển đổi

 

Không còn TK 342- Nợ dài hạn 

 

Trái phiếu phát hành

43 344 Nhận ký quỹ, ký cược    
44 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả  
       
45 352 3521

 

3522

 

3523

3524

Dự phòng phải trảDự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa

Dự phòng bảo hành công trình xây dựng

Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp

Dự phòng phải trả khác

 

 
46 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi  
    3531 Quỹ khen thưởng
    3532 Quỹ phúc lợi
    3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ
    3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty 
47 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ  
    3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
    3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ
   
48 357 Quỹ bình ổn giá  
       
    LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU  
       
49 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu Nguồn vốn kinh doanh
    4111 

41111

 

41112

Vốn góp của chủ sở hữu 

Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

Cổ phiếu ưu đãi

Đổi tên Vốn đầu tư của chủ sở hữu
    4112 Thặng dư vốn cổ phần
    4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
    4118 Vốn khác
       
50 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản   
51 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái  
    4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
    4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động
       
52 414 Quỹ đầu tư phát triển   Không còn TK 415 – Quỹ dự phòng tài chính
53 417 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp  
54 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu  
55 419 Cổ phiếu quỹ  
56 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối  
    4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước
    4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
57 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản  
58 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp  
    4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước
    4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay
59 466   Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ  
       
    LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU  
       
60 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ  
    5111 Doanh thu bán hàng hóa
    5112 Doanh thu bán các thành phẩm
    51135114 Doanh thu cung cấp dịch vụDoanh thu trợ cấp, trợ giá
    5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
    5118 Doanh thu khác
      Không còn tài khoản 512- Doanh thu bán hàng nội bộ
61 515 Doanh thu hoạt động tài chính  

 

 
62 521 Các khoản giảm trừ doanh thu Không còn TK 531- hàng bán bị trả lại, TK 532 – Giảm giá hàng bán
    5211 Chiết khấu thương mại
    5212 Giảm giá hàng bán
    5213 Hàng bán bị trả lại
       
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH  
63 611 Mua hàng  
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu
6112 Mua hàng hóa
64  621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp   
65 622 Chi phí nhân công trực tiếp   
66 623   Chi phí sử dụng máy thi công  
6231 Chi phí nhân công
6232 Chi phí nguyên, vật liệu
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
6234 Chi phí khấu hao máy thi công
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238 Chi phí bằng tiền khác 
67 627 Chi phí sản xuất chung  
    6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
    6272 Chi phí nguyên, vật liệu
    6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
    6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6278 Chi phí bằng tiền khác
       
68 631 Giá thành sản xuất   
69 632 Giá vốn hàng bán  
       
70 635 Chi phí tài chính   
71 641 Chi phí bán hàng  
    6411 Chi phí nhân viên
    6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì
    6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng
    6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6415 Chi phí bảo hành
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác 
72 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp  
    6421 Chi phí nhân viên quản lý
    6422 Chi phí vật liệu quản lý
    6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
    6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
    6425 Thuế, phí và lệ phí
    6426 Chi phí dự phòng
    6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
    6428 Chi phí bằng tiền khác
       
    LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC  
       
73 711 Thu nhập khác  
       
    LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC  
       
74 811 Chi phí khác   
75 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp  
    8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành
    8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
       
    TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH  
       
76 911 Xác định kết quả kinh doanh  
      Bỏ tài khoản ngoài bảng 001- Tài sản thuê ngoài, 002- Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công, 003- Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược, 004-Nợ khó đòi đã xử lý, 007- Ngoại tệ các loại, 009 – dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 Tại ngày … tháng … năm …(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

  Đơn vị tính:………….

  

TÀI SẢN

 

số

 

 Thuyết minh Số cuối năm (3) Sốđầu  năm

(3)

1 2 3 4 5
 a – tµi s¶n ng¾n h¹n

 

 100  
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110  
1. Tiền 111
2. Các khoản tương đương tiền  112
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*) 122 (…) (…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn  123 
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130  
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
6. Phải thu ngắn hạn khác 136
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 137
8. Tài sản thiếu chờ xử lý  139
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)
     
V. Tài sản ngắn hạn khác 150  
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154      
5. Tài sản ngắn hạn khác 155
 B – TÀI SẢN DÀI HẠN

 

 200  
I. Các khoản phải thu dài hạn 210      
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215
6. Phải thu dài hạn khác 216
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)  219 (…) (…)
II. Tài sản cố định 220      
1. Tài sản cố định hữu hình 221
      – Nguyên giá 222
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224    
      – Nguyên giá 225
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227
      – Nguyên giá 228
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*)  229 (…) (…)
III. Bất động sản đầu tư 230
      – Nguyên giá 231      
      – Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 232      
(…) (…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn 1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn

2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

240241

242

   
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250
1. Đầu tư vào công ty con 251      
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) 253254
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 (…) (…)
VI. Tài sản dài hạn khác 260
1. Chi phí trả trước dài hạn 261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263
4. Tài sản dài hạn khác 268
 tæng céng tµI s¶n (270 = 100 + 200)

 

 270  
 C – nî ph¶i tr¶

 

 300      
I. Nợ ngắn hạn 310  
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4. Phải trả người lao động 314
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
9. Phải trả ngắn hạn khác 319  
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320  
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321  
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322  
13. Quỹ bình ổn giá 323  
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ  324  
II. Nợ dài hạn 330  
1. Phải trả người bán dài hạn 331
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332
3. Chi phí phải trả dài hạn 333
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336
7. Phải trả dài hạn khác 337
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338
9. Trái phiếu chuyển đổi 339
10. Cổ phiếu ưu đãi 340
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ  343
D – VỐN CHỦ SỞ HỮU 400   
I. Vốn chủ sở hữu 410
1. Vốn góp của chủ sở hữu- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

– Cổ phiếu ưu đãi

411411a

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (…) (…)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417
8. Quỹ đầu tư phát triển 418
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

– LNST chưa phân phối kỳ này

421421a

421b

12. Nguồn vốn đầu tư XDCB  422
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430  
  1. Nguồn kinh phí 431
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
 Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400)

 

 440  

                                                                                                      Lập, ngày … tháng … năm …

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký, họ tên)- Số chứng chỉ hành nghề;

– Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 Tại ngày … tháng … năm …(1)

(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

 

Đơn vị tính:………….

  

TÀI SẢN

 

số

 

 Thuyết minh Số cuối năm (3) Sốđầu  năm

(3)

1 2 3 4 5
 a – tµi s¶n

 

 100  
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110  
1. Tiền 111
2. Các khoản tương đương tiền  112
II. Đầu tư tài chính 120
1. Chứng khoán kinh doanh 121
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 122
3. Đầu tư vào công ty con 123      
4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 124
5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 125
   
III. Các khoản phải thu 130  
1. Phải thu của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán 132
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 133
4. Phải thu nội bộ 134
5. Phải thu về cho vay 135
6. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 136
7. Phải thu khác 137
8. Tài sản thiếu chờ xử lý  138
IV. Hàng tồn kho  140
V. Tài sản cố định 150      
1. Tài sản cố định hữu hình 151
2. Tài sản cố định thuê tài chính 152    
3. Tài sản cố định vô hình  153
VI. Bất động sản đầu tư 160
(…) (…)
VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 170 
VIII. Tài sản khác 180  
1. Chi phí trả trước 181
2. Thuế GTGT được khấu trừ 182
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 183
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 184      
5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 185
6. Tài sản khác 186
 C – nî ph¶i tr¶

 

 300      
1. Phải trả người bán 311
2. Người mua trả tiền trước 312
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4. Phải trả người lao động 314
5. Chi phí phải trả 315
6. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
7. Phải trả nội bộ khác 316
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317
9. Doanh thu chưa thực hiện 318
10. Phải trả khác 319  
11. Vay và nợ thuê tài chính 320  
12. Trái phiếu chuyển đổi 339
13. Cổ phiếu ưu đãi 340
14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341
15. Dự phòng phải trả 321  
16. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322  
17. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343
18. Quỹ bình ổn giá 323  
19. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ  324  
C – VỐN CHỦ SỞ HỮU 400   
I. Vốn chủ sở hữu 410
1. Vốn góp của chủ sở hữu- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

– Cổ phiếu ưu đãi

411411a

411b

2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414
5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 (…) (…)
6. Quỹ đầu tư phát triển 418
7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419
8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

– LNST chưa phân phối kỳ này

421421a

421b

10. Nguồn vốn đầu tư XDCB  422
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430  
  1. Nguồn kinh phí 431
  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432
 Tæng céng nguån vèn (440 = 300 + 400)

 

 440  

 

Nếu quý vị có thắc mắc hoặc cần tư vấn thêm về bảng hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp mới nhất năm 2015 thì quý độc giả có thể liên hệ với chúng tôi theo thông tin sau:

  • Công ty TNHH Dịch Vụ Kế Toán Phía Nam
  • Địa chỉ :Tầng 4, Số 3 Đường Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM
  • Chi nhánh :Tầng 2, 134A Ấp 1A, Xó An Thạnh, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An
  • Hotline : 0907 958 871 – 0916 958 871
  • Email :ketoanphianam@gmail.com
  • Website : http://ketoanphianam.com

Bình luận

Posted in: Tin tức kế toán